Các ngân hàng lớn hợp tác đồng hành cùng dự án Symlife
Các ngân hàng đối tác đã hoàn tất thủ tục liên kết và chính thức chấp thuận hỗ trợ vay vốn cho khách hàng mua căn hộ tại Symlife. Theo đó, khách hàng đủ điều kiện sẽ được tiếp cận các gói vay mua nhà với lãi suất ưu đãi, thời gian vay dài, ân hạn nợ gốc và phí trả nợ trước hạn cạnh tranh theo chính sách của từng ngân hàng.
Các chính sách vay vốn nêu trên được áp dụng tại thời điểm thông báo và sẽ có hiệu lực cho đến khi Ngân hàng liên kết ban hành chính sách mới hoặc có thông báo điều chỉnh, thay thế. Khách hàng quan tâm nên chủ động cập nhật thông tin và hoàn tất hồ sơ vay trong giai đoạn ưu đãi để tối ưu quyền lợi tài chính khi sở hữu căn hộ Symlife.

Dự án Symlife đang thu hút sự quan tâm lớn từ khách hàng nhờ vị trí tiềm năng và pháp lý minh bạch. Một trong những yếu tố quan trọng khi quyết định mua căn hộ Symlife chính là chính sách hỗ trợ vay vốn ngân hàng. Hiện nay, dự án được nhiều ngân hàng lớn tham gia tài trợ, mang đến đa dạng lựa chọn về lãi suất, thời gian vay và tỷ lệ giải ngân.
MBBank – Ngân hàng TMCP Quân Đội
MBBank hỗ trợ vay tối đa 70% giá trị hợp đồng mua bán, thời gian vay lên đến 35 năm. Ngân hàng đưa ra nhiều gói lãi suất ưu đãi linh hoạt: cố định 12 tháng từ 8.0%/năm; 18 tháng 8.5%/năm; 24 tháng 9.0%/năm. Đặc biệt, khách hàng được ân hạn nợ gốc lên đến 24 tháng. Phí trả nợ trước hạn giảm dần theo thời gian và được miễn từ năm thứ 6 trở đi, phù hợp với người mua ở thực lẫn đầu tư dài hạn. Khách hàng chỉ cần tham gia VTC trước khi giải ngân vốn vay lần đầu tại MBBANK tối thiểu 10% giá trị HĐMB
Vietcombank – Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Vietcombank cho vay tối đa 70% giá trị căn hộ hoặc 100% nếu có tài sản khác thế chấp, với thời gian vay lên đến 40 năm. Lãi suất ưu đãi cố định 24 tháng 9.9%/năm. Sau ưu đãi, lãi suất được tính bằng lãi suất tiết kiệm 12 tháng cộng biên độ 3,5%. Phí trả nợ trước hạn thấp và miễn từ năm thứ 6, giúp khách hàng chủ động kế hoạch tài chính.
VietinBank – Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
VietinBank hỗ trợ vay tối đa 70% giá trị hợp đồng, hoặc 100% nếu bổ sung tài sản đảm bảo, thời hạn vay tối đa 25 năm. Lãi suất ưu đãi 12 tháng đầu từ 8.5%/năm, kèm ân hạn gốc tối đa 24 tháng. Phí tất toán trước hạn giảm dần và được miễn từ năm thứ 6.
Public Bank Vietnam
Public Bank Vietnam cho vay tối đa 80% giá trị tài sản thế chấp, thời gian vay lên đến 30 năm. Lãi suất cố định năm đầu chỉ từ 8.5%, sau đó cộng biên độ vào lãi suất tiết kiệm 18 tháng. Ngân hàng cũng áp dụng ân hạn gốc 24 tháng và miễn phí trả nợ trước hạn từ năm thứ 7.
TPBank – Ngân hàng TMCP Tiên Phong
TPBank nổi bật với nhiều gói vay linh hoạt theo độ tuổi và hạn mức. Thời gian vay tối đa 35 năm, ân hạn gốc 24 tháng và phí trả nợ trước hạn được miễn từ năm thứ 4–6 tùy gói vay.
VPBank – Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
VPBank cho vay tối đa 70% giá trị bất động sản, hoặc 100% nếu bổ sung tài sản khác, thời gian vay lên đến 25 năm. Lãi suất ưu đãi cố định đa dạng từ 6 đến 30 tháng, ân hạn gốc lên đến 36 tháng. Phí trả nợ trước hạn giảm dần và miễn từ năm thứ 6.
| STT | NGÂN HÀNG | TỈ LỆ CHO VAY | THỜI GIAN VAY | CHÍNH SÁCH | PHÍ THANH TOÁN TRƯỚC HẠN |
| 01 | MBBANK Ngân hàng TMCP Quân Đội – CN Tân Cảng |
– Tối đa 70% giá trị HĐMB | – Tối đa 35 năm (420 tháng) | 1. Lãi suất ưu đãi cố định 12 tháng: 8.5%/năm. 2. Lãi suất ưu đãi cố định 18 tháng: 9.0%/năm. 3. Lãi suất ưu đãi cố định 24 tháng: 9.5%/năm. 4. Lãi suất sau thời gian ưu đãi: – Thời gian còn lại = Lãi suất tham chiếu + 3.5% 5. Ân hạn nợ gốc: 36 tháng 6. Khách hàng chỉ cần tham gia VTC trước khi giải ngân vốn vay lần đầu tại MBBANK tối thiểu 10% giá trị HĐMB. 7. Trường hợp KH bổ sung TSBĐ độc lập, MB giải ngân khi khách hàng tham gia vốn tự có tại mọi thời điểm đảm bảo tỷ lệ vốn giữa MB và KH là 80:20 |
– Năm 1-3: 2.5% – Năm 4: 1.5% – Năm 5: 1% – Năm 6 trở đi: miễn phí |
| 02 | VIETCOMBANK Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – CN Bình Dương |
– Tối đa 70% giá trị trên HĐMB căn hộ, hoặc – Cho vay 100% giá trị HĐMB nếu thế chấp bất động sản khác. |
Tối đa 40 năm (480 tháng) | 1. Lãi suất ưu đãi cố định 24 tháng đầu tiên: 9.9%/năm 2. Lãi suất sau ưu đãi: 4.0% + lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng. 3. Ngân hàng ân hạn nợ gốc tối đa 24 tháng. |
– Năm 1-3: 2.0% – Năm 4-5: 1.0% – Năm 6 trở đi: miễn phí |
| 03 | VIETINBANK Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – CN Thủ Đức |
– Tối đa 70% giá trị trên HĐMB căn hộ, hoặc – Cho vay 100% giá trị HĐMB nếu thế chấp bất động sản khác. |
Tối đa 25 năm (300 tháng) (Không quá 70 tuổi khi kết thúc khoản vay) |
1. Lãi suất ưu đãi cố định 12 tháng đầu tiên: 8.5%/năm. 2. Lãi suất ưu đãi cố định 18 tháng đầu tiên: 9.0%/năm. 3. Lãi suất ưu đãi cố định 24 tháng đầu tiên: 9.3%/năm. 4. Hỗ trợ lãi suất theo chính sách của CĐT. 5. Ngân hàng ân hạn nợ gốc tối đa 24 tháng. |
– Năm 1-2: 1% – Năm 3: 0.75% – Năm 4-5: 0.5% – Năm 6 trở đi: miễn phí |
| 04 | Public Bank Vietnam Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam – PGD Dĩ An |
– Tối đa 80% giá trị tài sản thế chấp. | Từ 6 năm đến 30 năm. (72 tháng đến 360 tháng) |
1. Lãi suất cố định năm đầu (vay đến 70%): 8.5%; lãi suất sau ưu đãi = 3.25% + lãi suất gửi tiết kiệm 18 tháng. 2. Lãi suất cố định năm đầu (vay trên 70%): 8.5%; lãi suất sau ưu đãi = 3.5% + lãi suất gửi tiết kiệm 18 tháng. 3. Ân hạn nợ gốc: 24 tháng từ ngày giải ngân đầu tiên hoặc đến khi bàn giao nhà, tùy điều kiện nào đến trước. 4. Ký quỹ tài khoản:
|
– Năm 1-3: 2% – Năm 4-6: 0.5% – Năm 7 trở đi: miễn phí |
| 05 | VBBANK Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng – CN Bình Dương |
– Tối đa 70% (giá BĐS + VAT) hoặc – Tối đa 100% (giá BĐS + VAT) nếu bổ sung thêm BĐS khác có GCN. |
– Tối đa 25 năm (300 tháng) | 1. Lãi suất ưu đãi cố định 6 tháng: 8.5%/năm 2. Lãi suất ưu đãi cố định 12 tháng: 8.5%/năm 3. Lãi suất ưu đãi cố định 18 tháng: 9.1%/năm 4. Lãi suất ưu đãi cố định 24 tháng: 9.3%/năm 5. Lãi suất ưu đãi cố định 30 tháng: 9.5%/năm 6. Lãi suất sau ưu đãi = LSCS + 2.5%/năm 7. Ân hạn gốc: tối đa 36 tháng 8. VPBANK giải ngân khi Khách hàng thanh toán VTC tối thiểu 10% |
– Năm 1-2: 1.5% – Năm 3-4: 1% – Năm 5: 0.5% – Năm 6 trở đi: miễn phí |
| 06 | TPBANK Ngân hàng TMCP Tiên Phong – CN Gò Vấp |
– Tối đa 70% giá trị tài sản do TPBANK định giá. | – Tối đa 35 năm (420 tháng) | 1. Lãi suất ưu đãi cố định 12 tháng đầu: 7.5% 2. Lãi suất ưu đãi cố định 18 tháng đầu: 8.5% 3. Lãi suất ưu đãi cố định 24 tháng đầu: 9.0% |
– Năm 1 – 3: 2.5% – Năm 4: 1.5% – Năm 5 trở đi: 0.5% |
| 4. Lãi suất ưu đãi cố định 36 tháng đầu: 10.0% | – Năm 1-4: 3% – Năm 5: 2% – Năm 6 trở đi: 0.5% |
||||
| 5. Ân hạn nợ gốc: tối đa 24 tháng 6. Cố định lãi suất trong 36 tháng 7. Lãi suất sau ưu đãi = LSCS KHCN 3M + 3.0%/năm 8. Tỷ lệ vay dưới 65% và dưới 5 tỷ đồng thì không cần chứng minh thu nhập |

Bài viết liên quan: